| phảy | dt. Nét chữ Hán vót nhọn: Một phảy // C/g. Phết (R) dấu ngưng ở giữa câu hay dấu ngăn giữa đơn-vị và số lẻ: Chấm phảy ;); Ba, phảy, mười lăm 3, 15) |
| phảy | Nh. Phẩy. |
| phảy | Nh. Phẩy2. |
| phảy | Xt.Phẩy. |
| Trong văn chương chỉ nên có dấu phảy và dấu chấm thôi. |
| Chị sè sẽ giơ tay phe phảy , không dám cựa mạnh , sợ hai đứa con thức dậy. |
| Sau lưng cặp này , thị Lễ nằm khẽ phe phảy cái quạt lông vào gáy quan. |
| Có bạn còn chụm bàn tay búp măng , nhỏ nhắn , trắng đẹp như bông huệ , phảy phảy thứ hương tinh khiết vào tận mũi. |
| KTĐT Theo Trung tâm Y tế dự phòng Hà Nội , tình hình dịch bệnh mùa hè , nhất là dịch tiêu chảy cấp do pphảykhuẩn tả đang có diễn biến phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- phắc-tuya
- phắc-xi-min
- phăm phăm
- phăm phắp
- phăm phở
- phăn