| giữa bữa | trt. Đang trong bữa ăn: Lỡ giữa bữa, không dám mời. |
| Bắt đầu luôn luôn là những chuyện lặt vặt : thằng Út nghịch ném đá vào con gà trống của nhà Hai nhiều ,làm lộ hết một con mắt ; An un lá tre vô ý quên xem hướng gió , để khói giạt cả vào nhà cậu mợ giữa bữa cơm chiều ; một con heo bị sổng chuồng , một cái rác tấp qua tấp lại... ôi thôi biết bao nhiêu cái tủn mủn từng góp thành mối buồn phiền cho những kẻ láng giềng bất đắc dĩ. |
| Trẻ con vùng vằng ỉ ôi giữa bữa. |
| Ông bàn thảo cuộc khủng hoảng Triều Tiên với Thủ tướng Nhật Shinzo Abe ngay ggiữa bữatiệc có nhiều khách mời. |
| Bước 4 : Ggiữa bữasáng và bữa trưa , hãy uống 300ml nước ép cà rốt. |
| Một ngày mình có 2 bữa phụ , 1 bữa là ggiữa bữasáng và bữa trưa và một bữa giữa bữa trưa và bữa tối. |
* Từ tham khảo:
- dại gì mà
- dại trai
- dạm mặt
- dàn bày
- dàn đều
- dàn hàng ngang