| dàn hàng ngang | đgt Sắp xếp theo một hàng dài, không có trên, có dưới: Dàn hàng ngang mà tiến. |
| Họ trai đi ngang qua nhà cô gái , thì bà mẹ cô ta và mấy người anh lực lưỡng đứng dàn hàng ngang cản đường. |
| Gã lập tức ra lệnh cho bọn lính cầm súng dàn hàng ngang , chắn lấy một quãng suối. |
| Khi đến cầu Sài Gòn , lính VNCH dùng mấy xe tăng ddàn hàng ngangbắn thẳng vào đoàn xe tăng. |
| Triệu tập nhóm thanh niên đầu trần , ddàn hàng ngangkhi rước dâu. |
| Chiều 17/11 , Công an huyện Diễn Châu đã triệu tập nhóm thanh niên có hành vi điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm , ddàn hàng ngangkhi tham gia đoàn rước dâu. |
| Tuấn , Độ , Cảnh và Dũng có hành vi điều khiển xe máy không đội mũ bảo hiểm , ddàn hàng ngangtrên đường và không có giấy phép lái xe. |
* Từ tham khảo:
- khang kiện
- khang ninh
- khang sang
- khang thái
- khang trang
- khảng khái