| khang ninh | tt. Yên-ổn, mạnh-giỏi. |
| khang ninh | - Bình yên, không đau ốm. |
| khang ninh | tt. Bình yên và mạnh khoẻ. |
| khang ninh | tt (H. ninh: bình yên) Bình yên, không đau ốm: Mừng thay vua đã khang ninh, thiên hạ thái bình, cổ vũ âu ca (Thiên Nam ngữ lục). |
| khang ninh | dt. Bình an. |
| khang ninh | .- Bình yên, không đau ốm. |
| khang ninh | Yên ổn. |
| Quan phó sứ ôn tồn nói đại khái rằng ngài rất hân hạnh được thay mặt quan chánh sứ để khen ngợi ông Nghị Hách , để cảm tạ bữa tiệc , và chúc mừng ông Nghị Hách cùng gia quyến được khang ninh. |
| Tác phẩm Depaysement có phần âm nhạc được trích từ các tác phẩm nổi tiếng như bản Nocturne giọng Đô thứ của F.Chopin ; bản Sonata Ánh trăng của L.Beethoven Falling Angels của biên đạo Nguyễn Phúc Hùng do hai nghệ sĩ trẻ Sùng A Lùng và Đỗ Hoàng Kkhang ninhthể hiện. |
| Ví như để có được 5 cây dừa nước ưng ý trồng ở nhà hội quán thôn Kkhang ninh, anh Lê Văn Thắng đã phải ra tận TP Vinh để đưa về , ông Hoàng Xuân Việt Chủ tịch UBND xã Đức Nhân cho hay. |
| Ông Lương Văn Thuật , ở Kkhang ninh, huyện Ba Bể bỏ ra gần 60 triệu đồng để mua 3 con trâu to nhưng gầy. |
* Từ tham khảo:
- khang thái
- khang trang
- khảng khái
- khảng tảng
- kháng
- kháng