| giữ mực | đgt (Mực là cái dây thấm mực để vạch đường thẳng) Giữ đường lối riêng của mình: Đêm ngày giữ mực, giấu quanh (K). |
| Được cái nhà họ Chu có cái đức làm người bình dị rất vững , nên vẫn cố giữ mực thường , không vì thế mà thành kiêu lộng và lại càng vui với cần lao và nghề nhà ngày một càng tinh xảo. |
| Rồi cũng có đứa chịu lấy nó , tưởng thay tính đổi nết nhưng chó đen giữ mực. |
| Theo phương án thoát nước mùa mưa năm 2016 , Công ty đã chủ động ggiữ mựcnước trên toàn hệ thống mương , sông , hồ ở mức thấp nên nước thoát nhanh. |
* Từ tham khảo:
- tập nhiệm
- tập quán
- tập quán thị trường
- tập quyền
- tập rỗng
- tập san