| giữ mình | đt. Giữ thân mình đừng bị đánh-đập, đâm chém hay danh-giá mình đừng bị ô-nhục hoặc giữ đừng bị mưu-hại. |
| giữ mình | - Bảo vệ thân mình, danh dự của mình. |
| giữ mình | đgt Giữ cho bản thân được an toàn: ở đó có mấy kẻ lưu manh, đi đêm qua nơi ấy anh phải giữ mình. |
| giữ mình | đt. Coi chừng thân mình: Học vài ngón võ nghệ để giữ mình. |
| giữ mình | .- Bảo vệ thân mình, danh dự của mình. |
| Hình như đã có đường lối rộng rãi để ggiữ mình, nàng nói to , và như nói một mình : Nói thế mà không sợ mù mồm. |
| Nàng không dám tìm cách cự lại , vì chỉ hơi động tay , động chân để tự ggiữ mình, mợ phán đã lấy cớ " đánh chết con bà " rồi ra gom sức. |
| Bà Chánh ho phải lên Hà Nội chữa thuốc , chị Đạm phải lên theo trông nom , hầu hạ rồi không biết giữ mình , nên mắc lây. |
| Nàng không nhận đã giết người , nàng chỉ tỏ ý hối hận rằng vì muốn giữ mình mà một người phải chết oan. |
| Thị Loan có quyền giữ mình , giữ mình bằng cách nào cũng được. |
| Chàng tức bực thầm nhắc lại câu đã bao lần thốt ra trong những khi muốn bỏ nhà đi ngay : Còn liên lạc gì nữa giữ mình ở lại đây ? Những lớp nhà gạch vây kín chung quanh sân , Dũng thấy tức tối trước mắt như những bức tường của một nhà tù giam hãm chàng. |
* Từ tham khảo:
- tử số
- tử sử
- tử phần
- tử tế
- tử thai
- tử thảo nhung