| tử số | dt. Số người chết (mỗi năm, dùng trong việc thống-kê): Tử số không tăng. |
| tử số | - (toán) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị. |
| tử số | dt. Số viết trên vạch ngang của phân số, chỉ rõ phân số đó chia bao nhiêu phần bằng nhau; phân biệt với mẫu số. |
| tử số | dt (toán) (H. tử: con; số: con số) Số nguyên trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị: Trong phân số 2/5, 2 là tử số, còn 5 là mẫu số. |
| tử số | dt. 1. (t.) Số nằm trong một phân-số để chỉ phân-số ấy là được bao nhiêu phần trong một đơn-vị. 2. Số người chết thường tính theo mỗi năm. |
| tử số | (toán).- Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị. |
| Thủa ấy ông thực là công tử số một , chơi vàng cả một giời và đến ngay đám công tử Bạc Liêu nghe đến danh ông thẩy đều xanh cả mắt... Khoảng thời thiếu niên của ông huyện Khỏe , thật lúc nào cũng là vui như hội Tây. |
| Hệ số CAR tính theo Basel II so với Basel I vẫn giữ nguyên ttử số, thay đổi mẫu số. |
| Báo Tài nguyên & Môi trường điện ttử sốra ngày 22/8 đăng bài Vĩnh Lộc ( Thanh Hóa) : Đá tặc hoành hành , Chính quyền nói không biết?. |
| Báo TN&MT ; điện ttử sốra ngày 12/07/2017 có bài Thanh Hóa : Bất chấp lệnh cấm , "quặng tặc" vẫn ngang nhiên hoạt động? |
| Hóa đơn điện tử lập sau ghi rõ điều chỉnh (tăng , giảm) số lượng hàng hóa , giá bán , thuế suất thuế giá trị gia tăng , tiền thuế giá trị gia tăng cho hóa đơn điện ttử số... , ký hiệu... Căn cứ vào hóa đơn điện tử điều chỉnh , người bán và người mua thực hiện kê khai điều chỉnh theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và hóa đơn hiện hành. |
* Từ tham khảo:
- tử phần
- tử tế
- tử thai
- tử thảo nhung
- tử thần
- tử thi