| giữ giàng | đt. (đ): Nh. Giữ: Gieo thoi trước chẳng giữ-giàng (K). |
| giữ giàng | - Nh. Giữ gìn: Gieo thoi trước chẳng giữ giàng (K). |
| giữ giàng | đgt Giữ đức tính cho tốt: Đàn bà con gái giữ giàng nết na (cd); Gieo thoi trước chẳng giữ giàng để sau nên thẹn cùng chàng bởi ai (K). |
| giữ giàng | đt. Giữ: Gieo thoi trước chẳng giữ-giàng (Ng.Du) |
| giữ giàng | .- Nh. Giữ gìn: Gieo thoi trước chẳng giữ giàng (K). |
| giữ giàng | Cũng nghĩa như "giữ": Gieo thoi trước chẳng giữ-giàng (K). |
| Chiều 29/10 , thông tin từ Công an TP Hải Phòng cho biết , lực lượng cảnh sát thuộc các phòng nghiệp vụ Bộ Công an phối hợp với Công an TP Hải Phòng vừa bắt ggiữ giàngA Chớ (SN 1969 , trú tại bản Lũng Xá , xã Lóng Luông (Vân Hồ , Sơn La) và Khà A Đàng (SN 1989 , ở xã Hang Kia , huyện Mai Châu , tỉnh Hòa Bình) về hành vi vận chuyển , mua bán trái phép chất ma túy. |
* Từ tham khảo:
- trời trong
- trời trưa
- trời ui-ui
- trời xuân
- trơn-chùi
- trơn-lin