| trời trong | dt. Nh. Trời thanh. |
Dũng cũng nhìn ra nói : trời trong không có hơi một đám mây nào. |
| trời trong lắm , nên những ngọn núi trông như ở sát ngay cạnh nhà , mấy giải rừng đen trên ngọn núi in rõ nền trời đầy sao. |
| trời trong biếc. |
Tuyết đương buồn bực thì Chương lại đỏ thêm dầu vào lửa cháy : Tuyết ngắm xem : trăng sáng , trời trong , vũ trụ như đúc bằng pha lê. |
| Nước sóng sánh xoá tan mầu trời trong xanh. |
| Nhưng chân trời trong hơn mọi hôm , những làng ở xa Sơn thấy rõ như ở gần. |
* Từ tham khảo:
- trác tuyệt
- trác việt
- trạc
- trạc
- trạc
- trách