| giữ chân | đgt Không muốn cho đi: Anh ấy định xuất dương, bà cụ không thể giữ chân anh ấy được. |
Tân cúi xuống giường vợ chàng đương ngồi , và hai tay giữ chân đứa bé đặt nằm trước mặt. |
Cảm thương con hạc ở chùa Muốn bay da diết , có rùa giữ chân. |
| Xong , Hà Lan giữ chân thang , còn tôi leo lên. |
| Tôi giao nó giữ chân thang và dặn nó giữ thật chắc để tôi trèo lên. |
| Triển khai ra theo chiều rộng , có lúc ông trở thành anh cán bộ địa phương , có thời gian đi cải cách ruộng đất , đi học trường Đảng nhiều năm làm đối ngoại nhân dân , đồng thời vẫn giữ chân trưởng ban đại biểu dân phố (1965 1972) ở cơ quan văn nghệ trên Trung ương hay ở Hà Nội , hầu như từ 1946 tới nay , khoá nào ông cũng được bầu làm bí thư chi bộ , đảng bộ. |
| Hồi Lãm chưa vào làm , cậu ta phải giữ chân quai búa. |
* Từ tham khảo:
- ban đêm
- ban đỏ
- ban gỉ sắt
- ban giám hiệu
- ban-giơ
- ban hành