| ô xít | dt. Hợp chất tạo nên từ hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là ô xi. |
| Cường độ hay mức độ tập trung của khí các bon là cách đo lường duy nhất tại Trung Quốc , tính mức độ các bon đi oô xít(CO2) thải ra trên mỗi đơn vị GDP. |
| Ngoài ra , chiếc Corolla này còn được lắp đặt ống dẫn khí tùy chỉnh , ống xả thẳng và hệ thống phun oô xítni tơ. |
| SoCal Kustomz cũng đã trang bị cho chiếc hatchback Nhật hệ thống phun oô xítni tơ và các ống xả tùy chỉnh. |
| Hỗn hợp silica và oô xítnhôm độc đáo được sử dụng thay thế cho các chất tẩy trắng Peroxide và Hydrogen Peroxide thường thấy giúp đánh bóng , làm mịn răng và không làm mòn men răng. |
| Sau đó chì và sắt oô xítsẽ được phủ ngoài lớp men và tiếp tục đưa qua nhiệt độ thấp hơn. |
* Từ tham khảo:
- ô zôn
- ồ
- ồ
- ồ ạt
- ồ ề
- ồ ồ