| giời ăn | dt. Chứng bệnh nổi mụt một nơi trong mình hoặc khắp mình, hoặc nổi chùm những hột nhỏ như cườm, làm nóng-bức và nhức-nhối, càng lâu càng ăn lan ra. |
| Bà lão nhà tôi , bà ấy bỏ tôi bà ấy đi rồi... Tôi kinh ngạc : Bà ấy bỏ ông ? Vâng , bà ấy chết rồi , còn đâu ! Người ấy cúi xuống quét sân , nói tiếp : Hơn bốn mươi năm giời ăn ở với nhau , chả có điều tiếng gì... bây giờ bà ấy bỏ bà ấy đi một mình. |
* Từ tham khảo:
- gãy chân
- gãy đổ
- gãy lìa
- gãy lọi
- gãy lưng
- gãy mặt