| gãy đổ | tt. Hư, hỏng: Công-việc đã gãy đổ. |
| gãy đổ | bt. Đổ nát, hư hỏng: Cuộc đời gãy đổ. Công cuộc làm ăn gãy đổ cả rồi. |
Ngôi nhà chúng tôi vào nghỉ nhờ ban sáng giờ chỉ còn lại mỗi đống tro , và những cây cột than gãy đổ vẫn còn đang nghi ngút cháy. |
| Bây giờ , sau hai lần gãy đổ , mộng ước không thành , chút duyên lỡ nó không nỡ dành cho tình tôi vằng vặc. |
| Nhìn đống rác chất ngất gồm cây cối gãy đổ mẹ gom lại sau lũ , tôi chỉ biết cúi xin trời đất phút tĩnh mặc dành cho bao công sức của nội. |
| Dọc đường Quang Trung ở TP Đồng Hới , cành cây ggãy đổcòn chất đống. |
| Ảnh : Lê Phi Long Theo thống kê của Công ty Điện lực Quảng Bình , phần lưới điện trung thế có 62 trạm biếp áp bị hỏng phải thay thế , sửa chữa ; 782 cột điện ggãy đổ; 912 cột bị nghiêng , sạt lở móng ; hơn 70 km đường dây bị phá hủy ; 2340 quả sứ bị hỏng. |
| Phần lưới hạ thế có 1078 cột điện ggãy đổ; 1.686 cột bị nghiêng , sạt lở móng ; 61 ,04 km đường dây bị phá hủy ; 5.582 hộp công tơ và 11.700 công tơ bị hư hại. |
* Từ tham khảo:
- lân la
- lân lí
- lân mân
- lân nhi
- lân quang
- lân tinh