| giỏi | tt. Hay, có tài: Thiệt giỏi, hay giỏi, tài giỏi // (R) Mạch, sức-khoẻ tốt: Cháu giỏi đến! // trt. Hơn người: Chạy giỏi, đá banh giỏi, học giỏi // trt. Tối-đa, tiếng đánh-giá có giới-hạn tối-đa: Ăn giỏi lắm ba chén thì no; Chở giỏi lắm 300 giạ. |
| giỏi | - t. 1 Có trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn toán. Thi tay nghề đạt loại giỏi. 2 (kng.). Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừng chạy! 3 (kng.). Có mức độ coi như khó còn có thể hơn. Uống được hai cốc là giỏi. Việc này giỏi lắm cũng phải hai tháng mới xong. |
| giỏi | đgt. 1. Có trình độ cao, đáng khâm phục, khen ngợi: học giỏi môn văn o tay nghề giỏi o một thầy thuốc giỏi . 2. Cả gan, dám làm những việc không hay cho mình: có giỏi thì đến đây o có giỏi thì vào đọ sức với nhau . 3. Hết mức, cùng lắm: Rượu thì nó uống được vài cốc là giỏi lắm. |
| giỏi | tt 1. Có khả năng hoặc trình độ cao về mặt nào: Nhà khoa học giỏi; Học sinh giỏi; Người phụ nữ giỏi; Biết được vài câu lí luận đã cho mình là giỏi (HCM) 2. Từ dùng để mắng một đứa trẻ không ngoan: Thằng này giỏi thật! bảo học bài lại cứ mải chơi. trgt 1. Rất có khả năng; Có trình độ cao: Học giỏi; Leo núi giỏi 2. Dù đến mức nào: Giỏi lắm thì cũng phải hai giờ nữa anh ấy mới về đến nhà. |
| giỏi | tt. Thạo, sành về một nghề gì: Học trò giỏi. Bút nghiên tay giỏi, nghi-dung con nhà (Nh.đ.Mai) |
| giỏi | .- ph. 1. Có khả năng cao về một mặt nào: Thợ giỏi; Học giỏi. 2. Ngoan: Em bé giỏi lắm. II. th. Từ để mắng trẻ con: Thằng này bêu nắng suốt ngày, giỏi thật! |
| giỏi | Thạo, sành về một nghề gì: Học-giỏi. Vẽ giỏi. Nghĩa rộng: xinh đẹp: Cô ấy trông giỏi. Cậu ấy trông giỏi trai. Văn-liệu: Không lỏi sao bằng giỏi đàn. Bút nghiên tay giỏi, nghi-dung con nhà (Nh-đ-m). |
Trác cũng dịu giọng : Tôi có ra khỏi nhà này cũng chẳng thiếu gì người làm... Có cơm có gạo thì mượn ai mà chẳng được ! Phải , mượn ai mà chẳng được ! Rồi bà xỉa xói vào mặt Trác nói tiếp : Nhưng bà không mượn ! Những con sen , con đòi giỏi bằng vạn mày có hàng xiên , lấp sông , lấp ao không hết , nhưng bà nhất định không mượn đấy !... Chẳng riêng tây gì cả. |
| Nó học giỏi mặc nó chứ , nhà mình là nhà có phép tắc , nề nếp. |
| Con mợ nhưng nó là cháu tôi , mợ có giỏi , mợ cứ đi kiện. |
| Bảo thông minh học giỏi nhất lớp cho nên khi Bảo thôi , Loan lấy làm buồn hơn cả. |
| Nhờ có Phương buôn bán giỏi nên nhà cũng đủ tiêu dùng và Cận có thể học thêm được. |
| Các ngài chỉ ăn là giỏi. |
* Từ tham khảo:
- giỏi nghề gì chết vì nghề ấy
- giỏi quánh
- giỏi trai
- giọi
- giọi
- gion giỏn