Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giỏi trai
tt.
Đẹp trai:
trông hắn ta giỏi trai ra phết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giọi
-
gion giỏn
-
giòn
-
giòn cười tươi khóc
-
giòn giã
-
giòn khúm
* Tham khảo ngữ cảnh
Người tá điền ấy
giỏi trai
, khỏe đến nỗi có thể dùng hai tay nắm hai sừng trâu ghì xuống đất , con trâu vùng vẫy thế nào , cũng không cất đầu lên được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giỏi trai
* Từ tham khảo:
- giọi
- gion giỏn
- giòn
- giòn cười tươi khóc
- giòn giã
- giòn khúm