| giọi | đt. C/g. Rọi, soi vào, chiếu tới: Yếng sáng giọi vào, trăng giọi. |
| giọi | đt. Lợp vá, chữa chỗ dột: Giọi mái nhà, giọi mái ngói. |
| giọi | đt. C/g. Gọi, ký, cú, co ngón tay đánh: Giọi đầu; Giọi đau điếng. |
| giọi | - đgt. Rọi: giọi đèn pin ánh nắng giọi qua cửa sổ. |
| giọi | đgt Rọi: giọi đèn pin o ánh nắng giọi qua cửa sổ. |
| giọi | đgt. Cốc (vào đầu): bị giọi mấy cái đau dễ sợ. |
| giọi | đgt Sửa lại mái nhà bị dột: Bà con đã đến giọi nhà cho anh thương binh ấy. |
| giọi | đt. Sửa chữa chỗ nhà dột: Giọi nhà lại. |
| giọi | đt. Chiếu xiên vào (cũng viết là dọi): Mặt trời giọi vào nhà. |
| giọi | .- đg. Sửa lại chỗ mái nhà dột: Giọi ngói. |
| giọi | Chữa chỗ mái nhà dột: Nhà giột phải giọi lại. |
| giọi | Chiếu xiên vào: ánh nắng giọi vào khe cửa. |
| Người dân phải đi hàng cây số , chắt chiu từng ggiọinước cặn từ các khe suối , sông hồ về sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- giòn
- giòn cười tươi khóc
- giòn giã
- giòn khúm
- giòn rụm
- giòn tan