| giòn rụm | trt. Giòn, bể nghe ràu-rạu: Nhai giòn rụm. |
| giòn rụm | Nh. Giòn khúm. |
| Hàng bánh rán giòn rụm , cô bán hàng khéo léo trở bánh bằng hai xiên đũa dài , cả bọn ghếch chân ngồi xuống. |
| Thơm giòn rụm. Mâm nhôm thơm |
| Những que phô mai vàng óng , ggiòn rụmbên ngoài nhưng bên trong là phô mai thơm ngậy , dẻo dai. |
| Cắn từng miếng nem bạn sẽ cảm nhận được vị cay của ớt , quyện với vị béo ngậy của nem bên trong và lớp vỏ ggiòn rụmbên ngoài. |
| Bánh tiêu món bánh có vỏ ngoài ggiòn rụm, cùng với phần nhân thịt đậm đà , cay nồng vị tiêu đen tất nhiên không thể thiếu trong danh sách món ngon của Đài Loan. |
| Thịt gà được tẩm ướp gia vị riêng , bọc bởi lớp bột mỏng ggiòn rụm, chiên ráo dầu. |
* Từ tham khảo:
- giong
- giong
- giong
- giong
- giong
- giong buồm ngược gió