| giỏi giang | tt. (đ): Nh. Giỏi: Giỏi-giang hơn người. |
| giỏi giang | tt. Giỏi trong công việc nói chung: giỏi giang việc nước việc nhà. |
| giỏi giang | tt Rất giỏi: Cho đời biết mặt tay cừ giỏi giang (Tú-mỡ). |
| giỏi giang | tt. Nht. Giỏi: Khinh-luân theo-lược, giỏi-giang trong ngoài (H.Chừ) |
| giỏi giang | Cũng nghĩa như giỏi: Kinh-luân thao-lược giỏi-giang trong ngoài (H-Chừ). |
| Úi chà , cô nữ học sinh lớp nhất thông minh lắm đấy , giỏi giang lắm đấy. |
| Một con người học hành giỏi giang tháo vát và kiên nhẫn làm được tất cả mọi việc đâu có dễ để cô bé dù là con gái Hà Nội cứ lấn tới mãi mãi. |
| v... Con người còn , cứ ngồi ngay ở bàn giấy mà nghĩ ra đủ trò ma mãnh để móc túi thiên hạ hay tiền công quỹ , để xây nhà xây cửa , ăn tiêu xả láng mà vẫn bịt được miệng mọi người , chẳng cần biết trời biển là gì... Con người giỏi giang hơn loài chuột nhưng lại có nhược điểm lớn là lòng tham lam cực độ , vì quá tham lam nên mới thành bệnh tham nhũng hay tham ô. |
| Bỗng nảy nòi ra tôi , một đứa trẻ học hành giỏi giang. |
| Nói gì thì nói chứ , các tay nhân viên đó đều là được học hành tử tế , lại còn phải giỏi giang nữa mới vào được cái nghề này , chúng nhìn tớ há hốc mồn ra ợ , chúng phát kinh. |
| Còn Trắng khi học xong cấp 3 , nhờ học hành giỏi giang lại con nhà khá giả , cô được gửi sang Singapore du học. |
* Từ tham khảo:
- giỏi quánh
- giỏi trai
- giọi
- giọi
- gion giỏn
- giòn