| gióc | đt. Thắt, bện nhiều tao cho mắc lại thành sợi dài: Gióc bin, gióc gióng, roi gióc // (R) đt. Nẹt, đánh bằng roi: Gióc cho đau, gióc ngựa. |
| gióc | đt. C/g. Róc, gọt vỏ theo lằn xuôi: Gióc mía, gióc sơ, gióc sạch. |
| gióc | - đg. (id.). Như bện. Gióc đuôi sam. Gióc gióng. |
| gióc | đgt. Bện, tết: Tóc gióc đuôi sam. |
| gióc | Tết ba hay nhiều mối lại làm một: Gióc tóc, gióc đuôi sam. |
| Nguyễn Thung chọn trong số thuộc hạ của mình những kẻ to lớn khỏe mạnh , bắt cạo đầu gióc tóc cho giống người Tàu trước khi gửi họ tăng cường cho toán quân vốn đã hung hãn liều lĩnh ấy. |
| Tập Đình và Lý Tài không tin được nữa , dù sau bốn tháng thử thách , chưa có đội nào xông xáo và hữu hiệu cho bằng đội quân ở trần gióc tóc ấy. |
* Từ tham khảo:
- giỏi
- giỏi giang
- giỏi nghề gì chết vì nghề ấy
- giỏi quánh
- giỏi trai
- giọi