| gioăng | (join) dt. Miếng đệm trong các thiết bị máy móc. |
| gioăng | dt (Pháp: joint) Cái dùng để gắn hai bộ phận của máy móc: Cái gioăng cao-su trong đầu van xe đạp. |
| Anh là đồ đểu ! Một thằng Sở khanh hiện đại , một gã Đông gioăng đội lốt thi nhân… Cô gái đáng tuổi con mắng vào giữa mặt anh đủ ba mệnh đề lịch sử ấy rồi chạy ra mở khoá xe… Phực ! Anh lại vấp một cú nữa đau điếng vào đầu gối bên phải. |
| Cụ thể , xăng bị pha chế không đúng quy định sẽ làm trương nở các chi tiết động cơ làm bằng vật liệu cao su , vật liệu tổng hợp như các đường ống , ggioăng.. làm trục trặc động cơ. |
| Hơn 10 năm nay , gần 17.000 hộ dân của xã Tiên Dược (huyện Sóc Sơn , TP. Hà Nội) phải sống chung với ô nhiễm môi trường do hoạt động của hàng chục cơ sở sản xuất tái chế hạt nhựa , giặt bao tải , sản xuất ggioăngkính. |
| Đầu tháng 12/2016 , thực hiện chỉ đạo của UBND huyện Sóc Sơn , xã Tiên Dược đã tổ chức cưỡng chế thành công 27/27 cơ sở sản xuất ggioăngkính , nhựa tái chế hoạt động trên đất công và nông nghiệp. |
| Qua kiểm tra , ngày 28/4/2017 , UBND huyện Sóc Sơn đã giao Phòng TN&MT ; phối hợp với UBND xã Tiên Dược yêu cầu 6 hộ gia đình tạo hạt nhựa và 3 hộ gia đình sản xuất ggioăngkính dừng ngay hoạt động sản xuất trước ngày 15/5/2017. |
| Trường hợp các cơ sở tạo hạt nhựa và sản xuất ggioăngkính không dừng hoạt động thì hoàn thiện hồ sơ xử lý vi phạm và đề nghị cấp có thẩm quyền áp dụng hình thức buộc di dời , cấm hoạt động đối với các cơ sở này theo quy định. |
* Từ tham khảo:
- gioi
- giỏi
- giỏi giang
- giỏi nghề gì chết vì nghề ấy
- giỏi quánh
- giỏi trai