| giở mình | - Quay mình sang phía khác, khi nằm. |
| giở mình | đgt Đương nằm quay người sang phía khác: Mỗi khi giở mình, bà ấy kêu đau. |
| giở mình | .- Quay mình sang phía khác, khi nằm. |
| Không thể nằm yên , hết thở ngắn , thở dài , giở mình ra , giở mình vào , rồi ngồi dậy đi ra , khi trở vào thổi phụt ngọn đèn dầu. |
| Không thể nằm yên , hết thở ngắn , thở dài , giở mình ra , giở mình vào , rồi ngồi dậy đi ra , khi trở vào thổi phụt ngọn đèn dầu. |
Giời ơi là giời ! Chồng ơi là chồng ! Con ơi là con ! Ông đồ nói : Mài năm phút nữa thì được rồi đấy ! Bà đồ xui : Mợ chả hoài hơi nghĩ con người tệ bạc ! Tuyết nhăn nhó , oằn oại , giở mình rồi lại rên lên. |
| Ngủ đâu mà ngủ , bà xã Ðoàn làu bàu , giở mình trằn trọc suốt , mà nghe hơi thở bác ấy thấy nặng nhọc như người có bệnh ấy , chưa kể lại còn lảm nhảm như là nói mê nữa ! Lát sau , chuông đồng hồ đổ nhịp bốn tiếng. |
Ngủ gì mà giở mình liên tục thế. |
* Từ tham khảo:
- mịt-mịt
- mỉu
- miên-bạc
- miên-diên
- miên-dương
- miên-lực