Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mỉu
dt. C/g. mẻo, con mèo:
Ai biết mèo nào, sợ mỉu nào ?
(VD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
mỉu
dt
Biến âm của Miu:
Mèo nào cắn mỉu nào (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lẻo ngoẻo
-
lẽo
-
lẽo đẽo
-
léo
-
léo
-
léo
* Tham khảo ngữ cảnh
Donald Trump Hillary Clinton : Mèo nào cắn m
mỉu
nàỏ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mỉu
* Từ tham khảo:
- lẻo ngoẻo
- lẽo
- lẽo đẽo
- léo
- léo
- léo