| giết tróc | - Giết người nói chung. |
| giết tróc | đgt. Giết chóc. |
| giết tróc | đgt Giết người bừa bãi: Quân giặc đi đến đâu là giết tróc dân thường ở đấy. |
| giết tróc | .- Giết người nói chung. |
| Khi nói đến việc hiện thời , Nhị Khanh chau mày : Thiếp thường theo chầu tả hữu Đức Bà ở đây , được trộm nghe chư tiên nói chuyện với nhau , bảo Hồ triều sẽ hết vào năm Binh tuất , (16) binh cách nổi lớn , số người bị giết tróc đến chừng hơn 20 vạn , ấy là chưa kể số bị bắt cướp đi. |
* Từ tham khảo:
- giễu cợt
- gin
- gìn
- gìn giữ
- gìn vàng giữ ngọc
- gio