| gin | (origine) dt. Gốc, chính gốc: Phụ tùng của chiếc xe toàn là đồ gin . |
| Cứ quần soọc áo thun , quần gin áo pull diện quanh năm suốt tháng. |
| Có hôm cao hứng nó ngông nghênh mặc quần gin đi học , bị bảo vệ cổng bắt về nhà đổi lại mới cho vào lớp. |
| Chung cuộc , đội Tia chớp của Song Ngư đã giành được tấm vé vào bán kết để đối đầu với đội Hải Anh và GginTuấn Kiệt. |
| Tập hai của chương trình Người hùng tí hon tiếp tục chọn ra những thí sinh xuất sắc nhất của 3 đội GginTuấn Kiệt , Phát La và Song Ngư. |
| Đội GginTuấn Kiệt Biệt đội Thiên thần Thí sinh đầu tiên bước vào nhà chung của đội Gin Tuấn Kiệt là cô bé Uyên Nhi , 7 tuổi với ca khúc Bèo dạt mây trôi. |
| Sau 3 biệt đội đã lên sàn ở tập 3 , tuần này , Người hùng tí hon tập 4 sẽ đem đến phần trình diễn của các tài năng nhí ở 3 biệt đội còn lại : biệt đội Ngựa một sừng của Hải Anh , biệt đội Dâu Tây của Sam và biệt đội Thiên Thần của GginTuấn Kiệt. |
* Từ tham khảo:
- gìn giữ
- gìn vàng giữ ngọc
- gio
- gio giảnh
- gio gie
- giòl