| giết thì giờ | đgt. Làm việc cốt cho qua thời gian rỗi rãi, không tính đến mục đích và hiệu quả: đọc tờ báo để giết thì giờ vậy. |
| giết thì giờ | ng Làm việc gì cho chóng hết thời gian: Phải chờ đợi ông ta, nên ngồi đọc báo để giết thì giờ. |
| Còn lại một mình ngồi ủ rũ , Minh chẳng biết làm gì để giết thì giờ. |
| Chỉ có đôi khi muốn giết thì giờ trong khi chờ chồng , Liên mới cầm tới cái xẻng , cái cuốc , cái xới , ra vườn làm cho có lệ. |
| Bà cô giết thì giờ trong sòng tứ sắc , đêm đi nằm cứ than vãn đau lưng. |
| Không khí thoải mái tại nhà riêng của Tổng thống Nixon Ảnh : Chụp màn hình TASS Trong chuyến thăm Mỹ đó , vào những lúc rỗi rãi , Brezhnev không chỉ ggiết thì giờvới chiếc xe mới mà còn được làm quen với truyền thống Mỹ phục vụ rượu khai vị trước bữa ăn. |
| Đối với người già , thôi thì có thể thông cảm vì đấy là phương tiện ggiết thì giờhay do không ngủ được vì lớn tuổi. |
* Từ tham khảo:
- giễu
- giễu cợt
- gin
- gìn
- gìn giữ
- gìn vàng giữ ngọc