| giêng hai | - Dạo đầu năm. |
| giêng hai | dt. Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm: ra giêng hai mới tổ chức lễ cưới cho các cháu được. |
| giêng hai | dt Khoảng đầu năm âm lịch: Giêng hai có nhiều đám hội. |
| giêng hai | .- Dạo đầu năm. |
Bao giờ cho đến giêng hai Cho làng vào đám cho ai xem chèo. |
Bao giờ đến tháng giêng hai Trồng bông , trồng đậu , trồng khoai kịp thì. |
BK Bao giờ đến tháng giêng hai Trồng bông , trồng đậu , trồng khoai kịp người. |
BK Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , vội dời chân đi Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ nhời cả năm Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ lời ca hay Bất kì sớm tối chiều trưa Mưa khắp Hà Nội mưa ra Hải Phòng Hạt mưa vừa mát vừa trong Mưa xuống Hải Phòng , mưa khắp mọi nơi Hạt mưa chính ở trên trời Mưa xuống Hà Nội là nơi cõi trần giêng hai lác đác mưa xuân Hây hẩy mưa bụi , dần dần mưa sa Hạt mưa vào giếng Ngọc Hà Hạt thì vào nhị bông hoa mới trồi Tháng năm , tháng sáu mưa mòi Bước sang tháng bảy sụt sùi mưa Ngâu Thương thay cho vợ chồng Ngâu Đầu năm chí cuối gặp nhau một lần. |
BK Bất kì sớm tối chiều trưa Mưa khắp Hà Nội mưa ra Hải Phòng Hạt mưa vừa mát vừa trong Mưa xuống Hải Phòng , mưa khắp mọi nơi Hạt mưa chính ở trên trời Mưa xuống Hà Nội là nơi cõi trần giêng hai lác đác mưa xuân Hây hẩy mưa bụi , dần dần mưa sa Hạt mưa vào giếng Ngọc Hà Hạt thì vào nhị bông hoa mới trồi Mỗi năm chỉ gặp mặt nhau một lần Tháng một là tiết mưa sa Bước sang tháng chạp mưa đà hết năm. |
| Lúc ấy mà bước xuống thang , ra vường hái lấy một hai quả tuyết lê ăn , anh thấy tỉnh táo một cách lạ kỳ và đồng thời mang máng thấy rằng sống ở đất Bắc vào cái cữ giêng hai sướng quá , sướng không chịu nổi. |
* Từ tham khảo:
- giềng giềng
- giềng mối
- giếng
- giếng chìm
- giếng đâu thì ếch đó
- giếng khoan