| giền | dt. (thực): (đọc như dền) Loại cây nhỏ hoặc dây bò, lá và đọt ăn được, cây nhánh và dễ là một vị thuốc nam thường dùng trị ban trái: Rau giền. |
| giền | - (id.). x. rau dền. |
| giền | Nh. Rau giền. |
| giền | dt (thực) Tên một loài rau, lá thường dùng để nấu canh với tôm khô: Cần phân biệt rau giền với lá cây giền dại. |
| giền | .- X. Rau giền. |
| giền | Tên một loài rau, có nhiều thứ: Giền cơm (ăn được), giền gai, giền dại (không ăn được). Văn-liệu: Cơm sung, cháo giền (T-ng). |
Nào ai đi chợ Thanh Lâm Mua anh một áo vải thâm hạt giền Ai lên Hương Tích chùa Tiên Gặp cô sư bác , anh khuyên đôi lời Đem thân làm kiếp con người Tu sao cho trọn nước đời mà tu ? Ai lên nhắn chị hàng cau Chiếu buồm dấp nước , giữ màu cho tươi. |
* Từ tham khảo:
- giền gai
- giền tía
- giêng
- giêng hai
- giềng
- giềng giềng