| giấy má | dt. (đ): Nh. Giấy: Giấy-má đâu mà viết // C/g. Giấy-tờ, giấy thuộc văn-kiện: Tiền giấy-má cũng bộn. |
| giấy má | - Giấy nói chung. |
| giấy má | dt. 1. Giấy để viết nói chung: Giấy má đen sì, ai mà thèm mua. 2. Các loại giấy với nội dung nào đó nói chung: giấy má vứt lung tung. 3. Nh. Giấy tờ : giấy má đã xong cả rồi. |
| giấy má | dt 1. Giấy đã viết rồi: Sao vứt giấy má bừa bãi thế này? 2. Giấy chứng nhận sự việc gì: Đi giao thiệp, cần đem đủ giấy má. |
| giấy má | dt. Nht. Giấy tờ. |
| giấy má | .- Giấy nói chung. |
| giấy má | Nói chung về các thứ văn-thư. |
| Nhìn thấy cái ngăn kéo mở toang ra , thư từ giấy má nằm tung toé , nàng nghĩ ngay tới người nữ độc giả viết thư tình tứ. |
| Lúc tôi mới về không thấy nhà tôi đâu cả mà ngăn kéo thì bừa bộn giấy má. |
| Không phải là việc dễ như lấy đồ vật trong túi , vì khi tấn công vào , nghĩa quân đã định đem hết sổ sách giấy má ra đốt như đã làm trước đây ở các làng cận sơn. |
| Mõ làng đứng gần chị Minh , sau cái án thư bày la liệt những giấy má , bút mực , tay cầm cặp roi mây sơn đỏ bịt đồng , ra bộ nghêng ngang vô cùng. |
| Hôm mười tám tháng giêng ta , tôi đi tàu An Xương từ Ninh Giang ra Hải Phòng , có đánh rơi cái ví trong đựng một thẻ tùy thân , một giấy căn cước và ít giấy má quan hệ. |
Lý trưởng ngước mắt ngó thấy , cơn lôi đình nổi lên tức thì : giấy má gì đấy ! Con mẹ đĩ Dậủ Đơn kiện phải không? Ừ được , có giỏi thì đi kiện ngay ông đi ! Ông thử cho mày thêm một trận nữa , để mày đi kiện luôn thể. |
* Từ tham khảo:
- giấy nến
- giấy ngắn tình dài
- giấy người nứa người tha hồ mà phết
- giấy nhám
- giấy nhiễu
- giấy nhượng để trống