| giấy lệnh | dt. Giấy từng tờ, dùng về việc quan. |
| giấy lệnh | - Thứ giấy bản thật tốt. |
| giấy lệnh | dt. Giấy bản tốt, thời xưa thường dùng vào việc quan. |
| giấy lệnh | dt Thứ giấy bản thật tốt: Ngày xưa các bằng sắc được viết trên giấy lệnh. |
| giấy lệnh | .- Thứ giấy bản thật tốt. |
| giấy lệnh | Thứ giấy rộng khổ hơn giấy bản, dùng vào việc quan. |
Cô cho tôi luôn thể ít chục tờ giấy lệnh nữa. |
Ông Đầu Xứ Anh vừa soi giấy lệnh vừa hỏi : Tại sao thế hở cổ Thưa , tại... tại là giấy chuyến này , thú thật với hai ông rằng không được mịn mặt lắm. |
| Đúng hôm tết trùng thập cúng cơm mời , các ông lại đây mua mở hàng cho kiện giấy lệnh Bưởi. |
| Chỉ toàn làm giấy lụa và giấy lệnh hội để viết bằng viết sắc. |
* Từ tham khảo:
- giấy lọc
- giấy lộn
- giấy má
- giấy moi
- giấy nến
- giấy ngắn tình dài