| giấy lộn | dt. Giấy-tờ lộn-xộn ở một nơi: Lạc trong đống giấy lộn // Giấy lý-lịch tuỳ-thân, lộn trong lưng luôn: Không có tấm giấy lộn. |
| giấy lộn | - d. 1. Giấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia. 2. Giấy bỏ đi. |
| giấy lộn | dt. Giấy đã dùng rồi, bỏ đi: thu mua giấy lộn. |
| giấy lộn | dt 1. Giấy đã viết rồi trên một mặt: Dùng giấy lộn làm giấy nháp 2. Giấy bỏ đi: Tờ văn tự này không phải là một tờ giấy lộn đâu nhé. |
| giấy lộn | .- d. 1. Giấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia. 2. Giấy bỏ đi. |
| Ai nợ bao nhiêu , ai khất bao nhiêu , ghi cả vào trong này , bà con ăn ngủ không yên cũng vì mớ giấy lộn này. |
| Thấy cô gái có vẻ thật thà , nhanh nhẹn , anh bảo cô vào trong nhà tự thu dọn những đống giấy lộn vứt lung tung mỗi góc một ít , những chiếc lon bia từ một tuần nay anh và nhóm bạn ăn nhậu vẫn lưu đầy thùng rác. |
Sau cánh cổng , cô gái lúng túng : Anh ơi , lúc sáng em sơ ý không biết trong túi giấy lộn ở góc nhà anh có lẫn cái ví này. |
| Có trường hợp nạn nhân đưa số tiền lớn để thầy phù phép thì về nhà mở gói ra chỉ thấy toàn ggiấy lộn. |
| Thủ đoạn của người này là giả vờ đọc lời khấn để yểm bùa vào tài sản (tiền , vàng ) , sau đó đánh tráo tờ giấy báo gói ggiấy lộnđưa cho gia chủ. |
| Họ đối đầu rõ rệt với Trung Quốc , vốn đã tuyên bố phán quyết chỉ là tờ ggiấy lộnkhông hơn không kém. |
* Từ tham khảo:
- giấy moi
- giấy nến
- giấy ngắn tình dài
- giấy người nứa người tha hồ mà phết
- giấy nhám
- giấy nhiễu