| nuôi nấng | đt. (đ) Nh. Nuôi: Tốn công nuôi-nấng. |
| nuôi nấng | - đgt Nuôi sống và chăm nom săn sóc: Lấy chi nuôi nấng cái con (Tản-đà). |
| nuôi nấng | đgt. Nuôi dưỡng với sự chăm sóc ân cần, chu đáo: nuôi nấng con nên người o nuôi nấng cha mẹ lúc tuổi già sức yếu. |
| nuôi nấng | đgt Nuôi sống và chăm nom săn sóc: Lấy chi nuôi nấng cái con (Tản-đà). |
| nuôi nấng | đt. Nht. Nuôi. |
| nuôi nấng | .- Nuôi người nói chung: Nuôi nấng con cái. |
| nuôi nấng | Nói chung về sự nuôi. |
Trác nhất định từ chối , nói rằng mẹ mình đã vất vả nnuôi nấngmình thì món tiền cưới phải về phần mẹ tiêu dùng. |
| Nàng không thể cầm được nước mắt khi nàng tưởng đến cái công vất vả mẹ nàng nuôi nấng , dạy dỗ nàng từ nhỏ đến nay nàng hoàn toàn sang tay kẻ khác mà kẻ ấy đã như không biết rằng mình có mẹ ! Ngay lúc mẹ nàng còn sống , suốt từ khi nàng đi lấy chồng , ngày giỗ , ngày tết , chẳng bao giờ chồng nàng sang thăm hỏi mẹ nàng. |
| Mợ cho rằng con người vợ lẽ mà được nuôi nấng như thế là một việc vô lý , nên mợ sai hạch vú em cả ngày. |
Bỗng chợt nghĩ ra một điều , bà Án tươi cười bảo Mai : Nếu tôi đền ơn cô một nghìn bạc thì cô nghĩ sao ? Mai không hiểu : Thưa cụ , ơn gì ạ ? Ơn cô nuôi nấng cháu tôi. |
| Cha nàng nói tiếp : Mẹ mày chết đi , lúc ấy mày mới lên sáu , mợ mày đây yêu quý mày... nuôi nấng mày... có khác gì mẹ đẻ không ? Ðấy , mày xem thằng Yêm , con Lan , thằng Tý , con Thảo , cái Mùi có được mợ mày đây yêu mến bằng yêu mến mày không ? Không phải là người ta có sợ gì mày mà phải tử tế với mày , người ta chỉ thương hại mày là một đứa con mất mẹ , mày đã hiểu chưa ? Hồng ngắt lời : Nhưng thưa cậu , con có dám gì đâu. |
| Thực là đồ bạc bẽo , bà phán nuôi nấng nó từ khi còn bế ngửa đến giờ , mà nó xử với bà ấy chẳng còn ra sao... Một dịp cười the thé ở cửa. |
* Từ tham khảo:
- nuôi ong tay áo
- nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà
- nuôi quân ba năm, dùng quân một ngày
- nuối
- nuối tiếc
- nuốm