| giãy | (GIẪY) đt. Lăn-lộn, chuyển-động mạnh và liền-liền: Cá giãy, giãy tay chân, chết giãy. |
| giãy | - đgt 1. Cựa quậy mạnh: Con cá giãy trong giỏ 2. Không chịu nhận: Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra. - trgt Nói vật gì nóng quá: Đường nhựa nóng . |
| giãy | đgt. 1. Cựa quậy mạnh thân mình, chân tay: giãy như đỉa phải vôi (tng.) o giãy đành đạnh. |
| giãy | đgt 1. Cựa quậy mạnh: Con cá giãy trong giỏ 2. Không chịu nhận: Đã yêu cầu họ kí hợp đồng, nhưng họ đã giãy ra. trgt Nói vật gì nóng quá: Đường nhựa nóng giãy. |
| giãy | đt. Cựa cậy mạnh, rãy-rụa: Cá giãy trên thớt. |
| giãy | .- I. đg. 1. Cựa quậy mạnh: Cá giãy trong rổ. 2. Vung mạnh hòng thoát ra: Con gà bị trói vừa giãy vừa kêu. Giãy đành đạch. Giãy mạnh thành tiếng động. II. ph. Nói vật gì nóng lắm: Đường nhựa nóng giãy. |
| giãy | Cựa-cạy mạnh trong lúc đau đớn kinh sợ: Cá giãy đành-đạch. Nghĩa rộng: không chịu, không thuận: Bảo nó nó không nghe, nó cứ giãy nảy ra. |
| Cả thằng Sài cũng không giãy nảy vì ngày mai nó vẫn phải làm cái việc mà nó kinh sợ. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| Phải ú ớ như muốn giãy giụa , muốn vùng đạp mới mở được mắt ra. |
| Giữa mênh mang sóng nước vẫn nằm ngửa giãy đành đạch trong lòng mủng chỉ vì có lẻ ngô rang anh Tính đã bốc mất mấy hạt. |
Hương giãy nảy lên : Này này ông ơi , cẩn thận đấy. |
| Bà ta giãy giụa , gào thét , hết ngã xuống lại chồm lên. |
* Từ tham khảo:
- giãy giụa
- giãy lên như bị ong châm
- giãy lên như đỉa phải vôi
- giãy lên như phải bỏng
- giãy lên như phải tổ kiến
- giãy nảy