| giặt rửa | đt. Nh. Giặt-gịa. |
| giặt rửa | bt. Nht. Giặt. |
| giặt rửamạnh Thêm 1/4 chén hydrogen peroxide và 4 giọt ammonia vào một phần tư nước. |
| Mẹ chồng tôi đón tiếp con dâu bụng mang dạ chửa bằng chậu quần áo đầy và chậu bát cũ chồng chất để con dâu thỏa thê ggiặt rửa. |
* Từ tham khảo:
- bác mẹ
- bác ruột
- bác sĩ
- bác vật
- bạc
- bạc