| giật cục | đgt. Ngừng lại đột ngột như bị kéo ngược lại, giữa lúc đang chuyển động bình thường: Tiếng máy nổ giật cục không giòn o nói giật cục. |
| giật cục | đgt Ngừng lại đột ngột: Bất thình lình xe giật cục làm cho hành khách xô vào nhau. |
| Giọng tiếng Anh giật cục của ông bọn tôi phải vận dụng tối đa óc sáng tạo của mình mới hiểu được. |
| Ông trùm này thường đi lại một cách ggiật cục, huýt sáo và lẩm bẩm trong những cuộc trò chuyện tưởng tượng. |
| Quãng đường phanh từ 100 km/h về 0 cần 44 ,7 mét , quả trình phanh tương đối êm ái vì hệ thống ABS can thiệp hợp lý , không hề ggiật cục. |
* Từ tham khảo:
- giật đầu cá, vá đầu tôm
- giật gân
- giật gấu vá vai
- giật giọng
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi