| giật dây | - Ngầm sai khiến người khác hành động. |
| giật dây | đgt. Ngầm sai khiến hoặc xúi giục làm điều sai trái: bị kẻ khác giật dây. |
| giật dây | đgt Xui khiến ngầm làm một việc không chính đáng: Anh ta giật dây nó chống lại ông giám đốc; Quân Tưởng Giới Thạch do đế quốc Mĩ giật dây (Trg-chinh). |
| giật dây | đt. Cầm sợi dây mà giựt; ngb. Xúi giục, điều-khiển ngấm-ngầm: Công-việc ấy đều do ông ta giựt dây. |
| giật dây | .- Ngầm sai khiến người khác hành động. |
Nó làm gì? Nó giật dây thun của Hà Lan. |
| Lúc đó , con Lục Lạc của Hoan tru lên và giật dây xích đòi tự do. |
| Kẻ láu cá giỏi điều khiển để khóc , cười , phẫn nộ hay yêu thương cứ giật dây nhau nhảy chồm chồm dưới sân khấu. |
| Một cá nhân dám nghĩ , dám nói , dám làm phạm sai lầm vẫn tốt hơn rất nhiều so với những kẻ âm thầm ggiật dây, những kẻ giấu mặt chờ ngày hạ cánh an toàn. |
| Cựu chiến lược gia trưởng của tổng thống Mỹ , người ggiật dâynhững quyết định gây tranh cãi tại Phòng Bầu dục , từng được ví như kẻ rỉ tai Trump. |
| Một lần nữa , đầu tháng 10/1973 , ông Thiệu tuyên bố rằng mọi nhóm Lực lượng thứ ba đều bị coi là phản quốc , do Cộng sản ggiật dây. |
* Từ tham khảo:
- giật gân
- giật gấu vá vai
- giật giọng
- giật khúc xương trong miệng hổ
- giật lùi
- giật lửa