| giật | đt. X. Giựt. |
| giật | - 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo giật chuông (giật dây chuông) giật mìn (giật dây làm nổ mìn) giật tay giật khúc xương trong miệng hổ. 2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh lên cơn giật điện giật chết người. 3 (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi chớp giật gọi giật lại. 4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất ví Giật lấy súng từ tay giặc. 5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải giật cờ thi đua. 6. Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục giật nóng ít tiền. |
| giật | 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo o giật chuông (giật dây chuông) o giật mìn (giật dây làm nổ mìn) o giật tay o giật khúc xương trong miệng hổ. 2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh o lên cơn giật o điện giật chết người. 3 (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi o chớp giật o gọi giật lại . 4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất ví o Giật lấy súng từ tay giặc. 5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải o giật cờ thi đua. 6. Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục o giật nóng ít tiền. |
| giật | đgt Vay tạm tiền nong: Chưa đến ngày lĩnh lương, phải giật mấy trăm bạc trả tiền điện. |
| giật | đgt 1. Giằng mạnh lấy: Người ta đương đọc lại giật lấy tờ báo 2. Giành được: Giật giải thể thao 3. Kéo mạnh về phía mình: Tiểu đội cũng tính tiếp tục giật địa lôi (VNgGiáp) 4. Lay động: Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương) 5. Làm cho nảy người: Bị điện giật. |
| giật | trgt Tức khắc; ngay lập tức: Gọi giật lại; Cướp giật. |
| giật | (giựt) đt. 1. Co, kéo mạnh: Giật dây cho té. 2. Tranh, cướp lấy mang đi: Giật giải nhất; giật mất cái bóp. // Giật mảnh bằng. Giật giải. 3. Vay, mượn tạm: Giật đỡ mấy trăm. |
| giật | .- đg. Vay tạm tiền. |
| giật | .- ph. Tức khắc, ngay lập tức: Gọi giật lại; Cướp giật lấy. |
| giật | .- đg. 1. Giằng mạnh lấy: Giật tờ báo. 2. Giành lấy về mình: Giật giải thể thao. Giật gấu vá vai. Nói cảnh túng thiếu, phải lấy cái cần thiết này bù vào chỗ cần thiết khác. 3. Làm cho nảy người lên: Điện giật. 4. Kéo mạnh về phía mình: Giật chuông. |
| giật | I. Co mạnh, kéo mạnh: Giật dây, giật gân. Có nơi nói là "giựt". II. Tranh lấy, cướp lấy mang đi: Đánh cờ giật giải. Kẻ cắp giật khăn. III. Vay, mượn tạm: Giật tiền. Văn-liệu: Giật gấu vá vai. Giật đầu cá, vá đầu tôm (T-ng). |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
Câu nói của Thu làm cho Trương giật mình : có lẽ Thu muốn nhắc chàng đến câu mời hôm nọ , thế mà chàng đã đến , tuy câu mời rõ ràng chàng không nghe thấy. |
Trương giật mình nhìn Hợp một lúc. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Trương giật mình nhìn lên. |
| Chàng giật mình : Hay có lẽ Thu thấy mình khóc lúc ban đêm ? Chàng cúi mặt , mặc cho Hợp định liệu ăn sáng. |
* Từ tham khảo:
- giật chắc
- giật cục
- giật dây
- giật đầu cá, vá đầu tôm
- giật gân
- giật gấu vá vai