| giật cánh khuỷu | - Nói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau. |
| giật cánh khuỷu | Nh. Trói giật cánh khuỷu. |
| giật cánh khuỷu | trgt Nói trói hai tay quặt ra phía sau: Tên kẻ trộm bị trói giật cánh khuỷu. |
| giật cánh khuỷu | .- Nói trói hai cánh tay quặt ra đàng sau. |
| Lũ tử tù bị trói giật cánh khuỷu , quỳ gối trên mặt đất , khom khom lưng , xếp theo hai hàng chênh chếch nhau , chầu mặt vào rạp. |
* Từ tham khảo:
- giật cục
- giật dây
- giật đầu cá, vá đầu tôm
- giật gân
- giật gấu vá vai
- giật giọng