| giào | - đg. X. Trào: Nước sôi giào ra. |
| giào | đgt (đph) Trào ra ngoài: Nước sôi giào ra rồi. |
| giào | .- đg. X. Trào: Nước sôi giào ra. |
| Ở thôn Thanh Sơn (thị trấn Việt Quang , Hà Giang) , nhắc đến Phàn GgiàoVạng , người Tày , sinh năm 1980 , ai cũng biết , bởi anh này từng bị bệnh viện trả về chờ chết , nhưng rồi bỗng nhiên khỏe mạnh như thường , thoát khỏi vòng tay tử thần một cách ngoạn mục. |
| Phàn GgiàoVạng dáng người mảnh khảnh , nhưng rất khỏe. |
| Theo Phàn GgiàoVạng , đợt đó , khi nằm chờ chết , nhiều người đến hỏi thăm , thậm chí bàn việc tang ma , thì có một người bên vợ xuống thăm. |
| Ông Tải Văn Sang kể về vụ án (ảnh : Phàn GgiàoHọ)/ Pháp luật Plus. |
* Từ tham khảo:
- lăng băng
- lăng hạ
- lăng hậu
- lăng hậu hạ
- lăng kính
- lăng lắc