| giăng tay | đt. Giơ ngang hai tay ra tỏ ý tiếc: Anh em về chẳng dám cầm, Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa (CD) // Tay nắm tay cùng đi song-song: Giăng tay ra về (X. Giang tay). |
Bạn về ta chẳng dám cầm giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa BK Anh về em chẳng dám cầm Dang tay đưa bạn , ruột bầm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Dang tay đưa bạn , ruột bằm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa. |
* Từ tham khảo:
- càng-lan
- canh-chủng
- canh-địa
- canh-độc
- canh-mục
- canh ba