| càng lan | trt. Chài-bài, không thứ-tự, không ngăn nắp: Thảy càng-lan ra đó; nằm càng-lan đầy đất. // Môn thể-thao trẻ-con đồng-quê chơi bằng cách chạy lấy trớn đoạn chống hai tay dưới đất quăng mình ra xa và đứng thẳng lên; đo từ dấu hai tay chống đến dấu hai chân đứng, ai dài hơn thắng cuộc: Thảy càng-lan. |
| Đó có thể là cách tốt nhất để tránh rủi ro trước tình trạng tấn công an ninh mạng ngày ccàng lanrộng trên toàn cầu. |
| Và như đã nói trong bài trước , khi một clip nào đó được xem nhiều thì được YouTube đưa vào cơ chế tự động gợi ý cho người xem bất chấp nội dung là tin giả , tin bịa hay nội dung sex , thô tục , nhờ đó những nội dung này ccàng lantỏa mạnh và rộng theo cấp số nhân. |
| Nhưng chứng kiến sự nhiệt tình của các bạn sinh viên tới tham gia hiến máu , My đã rất xúc động vì những nghĩa cử cao đẹp ngày ccàng lantỏa mạnh mẽ. |
| Điều này có thể dẫn đến nợ nần và cũng là nguyên nhân sâu xa của lạm phát , nghiên cứu cũng cho thấy xuất khẩu hàng hóa càng ngày ccàng lantỏa ít đến thu nhập mà chỉ lan tỏa đến nhập khẩu và nguy cơ về ô nhiễm là cực lớn. |
| Tin đồn ccàng lantỏa khi tại chung kết The Face vừa qua , cô xuất hiện với lối trang điểm nữ tính , khác với phong cách mạnh mẽ thường thấy. |
| Nhà Trắng tránh bất cứ bình luận trực tiếp nào về cuộc khủng hoảng đang có xu hướng ngày ccàng lanrộng. |
* Từ tham khảo:
- phiếm chỉ
- phiếm du
- phiếm đàm
- phiếm luận
- phiên
- phiên