| canh mục | dt. Việc trồng-trọt, chăn-nuôi: Anh về nguyệt lặn sao thưa, Để em canh-mục nắng mưa dãi-dầu (CD). |
| canh mục | đgt (H. canh: cày; mục: chăn nuôi) Làm ruộng và chăn nuôi: Những bộ lạc chuyên canh mục. |
| canh mục | dt. Việc cày cấy và nuôi súc vật. |
| Nhưng cạnh mười hai bến , mười hai lớp người , sĩ nông công thương ngư tiều ccanh mụcmà người con gái nghĩ có thể nương nhờ , bây giờ có thêm một lựa chọn mới : Lấy chồng ngoại quốc. |
| Nhưng cạnh mười hai bến , mười hai lớp người , sĩ nông công thương ngư tiều ccanh mục... mà người con gái nghĩ có thể nương nhờ , bây giờ có thêm một lựa chọn mới : Lấy chồng ngoại quốc. |
* Từ tham khảo:
- bởi vì
- bới
- bới
- bới
- bới bèo ra bọ
- bới cát tìm vàng