| giang tân | dt. Bến nước, bến thuyền đậu dựa bờ sông. |
| giang tân | - Bến sông (cũ). |
| giang tân | - Ven sông |
| giang tân | dt. Bến sông. |
| giang tân | dt (H. giang: sông; tân: bến) Bến sông: Quanh co theo dải giang tân, khỏi rừng lau, đã tới sân Phật đường (K); Đêm đêm thường đến giang tân tìm người (Chp). |
| giang tân | dt. Bên sông: Quanh co theo giải giang-tân (Ng.Du) |
| giang tân | .- Bến sông (cũ). |
| giang tân | Bến sông: Quanh-co theo giải giang-tân (K). |
* Từ tham khảo:
- giàng
- giàng
- giàng giàng
- giàng thun
- giảng
- giảng dạy