| giảng | đt. Nói tỉ-mỉ rõ-ràng, cho người hiểu và nghe theo: Bài giảng, nghe giảng, thầy giảng. |
| giảng | - I. đgt. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu: giảng bài giảng dạy giảng diễn giảng du giảng đường giảng minh giảng sự giảng thuật giảng thuyết giảng văn giảng viên giảng vở đường bế giảng khai giảng phụ giảng rao giảng thỉnh giảng trích giảng không chú ý nghe giảng. II. Nói: giảng hoà diễn giảng thầy giảng hay đố tục giảng thanh (tng). |
| giảng | 1. đgt. Trình bày cặn kẽ cho người khác hiểu: giảng bài o giảng dạy o giảng diễn o giảng du o giảng đường o giảng minh o giảng sự o giảng thuật o giảng thuyết o giảng văn o giảng viên o giảng vở đường o bế giảng o khai giảng o phụ giảng o rao giảng o thỉnh giảng o trích giảng o không chú ý nghe giảng. II. Nói: giảng hoà o diễn giảng o thầy giảng hay o đố tục giảng thanh (tng). |
| giảng | đgt Cắt nghĩa, giải thích, phân tích cho người khác hiểu: Giáo sư giảng bài. |
| giảng | đt. Diễn cho rõ nghĩa: Giảng bài học. |
| giảng | .- đg. Cắt nghĩa, phân tích nội dung cho người nghe hiểu được: Giảng bài; Giảng đoạn văn. |
| giảng | Diễn giải cho rõ nghĩa: Giảng sách, giảng kinh. |
| Và bà vẫn không quên được cái lợi mà bà ta đã ggiảnggiải cho bà rõ. |
| Chàng nhìn Thu trả lời : Tình cờ hay không tình cờ ? Có lẽ không ? Chàng loay hoay tìm cách giảng cho câu nói của mình có nghĩa đối với mọi người khác : Có lẽ không vì... Nhưng chàng không tìm ra và bỏ dở câu nói , theo Mỹ đến chỗ bàn bài đánh bất , Tân em Mỹ đứng lên nhường cửa. |
Trương nhớ đến câu nói với Cảnh khi vào nhà Thu và tự trách không nhanh trí khôn tìm ngay được cách giảng nghĩa đến nỗi phải bỏ dở câu nói. |
Chuyên thấy cần phải giảng nghĩa thêm : Tôi muốn nói phổi đau có ảnh hưởng đến quả tim... Nhưng thực ra chàng muốn nói là khi ốm lao nặng , thường chết vì quả tim yếu quá. |
| Theo ý muốn của Thu , chàng đã nộp tiền học và thỉnh thoảng cũng lại trường nghe giảng. |
| Tại sao đôi môi lại hơi dày ? Chàng chỉ thấy thế chứ không giảng nghĩa được. |
* Từ tham khảo:
- giảng dụ
- giảng đường
- giảng giải
- giảng hoà
- giảng kinh cho thích ca
- giảng nghĩa