| giảng dạy | đt. Cắt-nghĩa rõ-ràng để dạy-dỗ: Nghe lời giảng-dạy. |
| giảng dạy | - Truyền thụ tri thức. Cán bộ giảng dạy. Người phụ trách dạy một bộ môn trong trường đại học. |
| giảng dạy | đgt. Giảng để truyền thụ kiến thức: Trẻ em cần được giảng dạy chu đáo o giảng dạy ở đại học o cán bộ giảng dạy o thành tích giảng dạy . |
| giảng dạy | đgt Truyền thụ tri thức: Giảng dạy đạo đức học rất bình thường (TrVGiàu). |
| giảng dạy | .- Truyền thụ tri thức. Cán bộ giẳng dạy. Người phụ trách dạy một bộ môn trong trường đại học. |
| Hương cũng đã hỏi một chú bộ đội được biết đó là trợ lý văn hoá của trung đoàn tức là người phụ trách việc giảng dạy của Sài. |
| Anh vào loại cán bộ giảng dạy lâu năm của trường. |
| Anh sẽ đi học thêm và làm cán bộ giảng dạy của trường. |
| Nguyễn Văn Thạc đã nhập ngũ ngày 6 9 1971... Trong một lá thư gởi cho gia đình đề ngày 19 9 , Thạc viết "Đơn vị của con toàn sinh viên và cán bộ giảng dạy. |
| "Mahek" , bộ phim anh làm được lựa chọn đưa vào giáo trình giảng dạy của một trường đại học ở Mỹ. |
| Kumari không đến trường mà giáo viên phải đến ngôi đền để giảng dạy. |
* Từ tham khảo:
- giảng đường
- giảng giải
- giảng hoà
- giảng kinh cho thích ca
- giảng nghĩa
- giảng sư