| giàng | dt. Cung, ná, nỏ, các vật có sức bật để bắn: Bắn giàng. |
| giàng | dt. Đồ cuộc để khiêng quan-tài đi chôn: Nhà giàng, giàng nhất, giàng nhì, giàng bộc-lộ. |
| giàng | - (đph) đg. Chờ: Đi đến cửa ô thấy ba cái xe giàng tại đó.null |
| giàng | dt. Cung, ná: giàng cao su o bắn giàng. |
| giàng | dt. Thần, theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số: cúng giàng. |
| giàng | đgt. Chờ: Ô tô giàng ở ngoài cổng. |
| giàng | dt (đph) Ông trời: Đồng bào miền núi thờ giàng. |
| giàng | dt Cái cung (cũ): Thi nhau bắn giàng. |
| giàng | đgt (đph) Chờ sẵn: Đến cửa ô đã thấy xe giàng ở đó. |
| giàng | (đph).- đg. Chờ: Đi đến cửa ô thấy ba cái xe giàng tại đó. |
| giàng | Cái cung bắn bằng đạn. |
| Họ sợ quá , tưởng ông giàng nổi giận sai sấm sét phạt họ. |
| Đạo người Thượng thì vẫn còn tin là Ông giàng nổi giận. |
| Mùa này , bắt đầu có cam sành nổi tiếng ở Bố Hạ , vỏ vàng ăn ngọt như đường phèn ; cam chanh ở Xã Đoài không những ngọt lại thơm , chẳng thế lại được liệt vào hàng cam tiến ; còn cam giàng sản xuất từ làng Giàng ở Thanh Hoá thì có ý mát và nhiều nước hơn. |
| Trước đây , làng Đáp Cầu , huyện Võ giàng , tỉnh Bắc Ninh có cái lệ đi thăm mộ gia tiên hàng năm ấn định vào ngày ba mươi tháng chạp nếu là tháng đủ , hay hai mươi chín nếu là tháng thiếu. |
Người ta còn nhớ đến ga Cẩm giàng có một bọn lái lợn hơn mười người say rượu bét nhè , chen nhau lên tàu. |
| Chuyện Phạm Tử Hư lên chơi Thiên Tào Phạm Tử Hư quê ở Cẩm giàng , (1) là một người tuấn sảng hào mại không ưa kiềm thúc. |
* Từ tham khảo:
- giàng thun
- giảng
- giảng dạy
- giảng dụ
- giảng đường
- giảng giải