| giang sơn | (san) dt. Sông và núi // (B) Tất-cả đất-đai một nước, một xứ: Giang-sơn ba tỉnh hãy còn đây (TTT) // (hẹp) Nhà cửa sự-nghiệp: Lấy chồng phải gánh giang-sơn nhà chồng (CD). |
| giang sơn | - d. (vch.). 1 Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. Giang sơn gấm vóc. 2 (cũ; kết hợp hạn chế). Như cơ nghiệp. Gánh vác giang sơn nhà chồng. |
| giang sơn | dt. 1. Sông núi ; lãnh thổ một nước nói chung: bảo vệ giang sơn o tự hào về giang sơn gấm vóc o giang sơn hùng vĩ. 2. Cơ nghiệp: giang sơn nhà chồng o giang sơn của cha ông để lại. |
| giang sơn | dt 1. Như Giang san: Ta lặng ngắm cảnh giang sơn ta đổi mới (Thế-lữ) 2. Công việc chung: Có chồng phải gánh giang sơn nhà chồng (cd). |
| giang sơn | .- Đất nước: Giang sơn Việt Nam. |
| giang sơn | Sông núi. Nghĩa bóng: nói chung về cơ-đồ: Ra tay chèo chống với giang-sơn (thơ cổ). Lấy chồng phải gánh giang-sơn nhà chồng. |
| Nét bút các nhà cổ danh hoạ cũng tài tình mà phong phú thật ; nếu muốn lấy cảnh trời đất làm vui ở đời thời cái buồng nhỏ ấy cũng là giang sơn cho mình được. |
| Cùng Thân lập gia đình , lập tiểu gia đình , riêng sống với nhau một giang sơn. |
| Ngoài giang sơn nhà chồng nàng phải gánh vác , Tâm lại còn lo sao kiếm được đủ tiền để thêm cho cho các em ăn học. |
| Cái sân đó là giang sơn riêng của ông Cả : một cái núi non bộ nhỏ trong cái bể con bằng xi măng và hai dẫy chậu trồng đủ các thứ lan. |
Ai ơi nghĩ lại cho mình giang sơn nghìn dặm công trình biết bao ! Ai ơi ! Nhớ lấy lời này : Tầm nuôi ba lứa , ruộng cày ba năm Nhờ trời hoà cốc phong đăng , Cấy lúa lúa tốt , nuôi tằm tằm tươi Được thua dù có tại trời Chớ thấy sóng cả mà rời tay co. |
Anh giàu trong trứng giàu ra Em khó từ thuở mẹ cha sinh thành Sinh được ra anh Khó thì có khó Cũng được hơn người Phòng khi đi chơi Chồng xinh vợ lịch Lên chùa Thiên Tích Thấy chữ bia truyền Lấy được anh hiền Cũng nên danh giá Bạn đến chơi nhà Anh gọi em ra Một dạ đôi vâng Tay nâng cơi trầu Trước chiềng anh sau ra thết bạn Bạn trở ra về Một mình em gánh cả giang sơn. |
* Từ tham khảo:
- giang sơn dị cải bản tính nan di
- giang sơn nào anh hùng ấy
- giang tâm bổ lậu
- giang tân
- giàng
- giàng