| nói nhát gừng | đt. Nói cách rời-rạc, không tru-trơn, suôn-sẻ. |
| nói nhát gừng | Nói thủng thẳng, buông từng tiếng một. |
| Khi được hỏi mong muốn gì nhất vào lúc này , suy nghĩ hồi lâu , anh Hoàn nnói nhát gừng: Tôi chỉ mong cho mình đừng bị bệnh , để có thể đi bán đều , kiếm tiền chữa bệnh và gửi về nuôi cha mẹ già. |
| Cô ấy gật đầu và rơi nước mắt Vâng , em thấy món quà ấy trong thùng rác rồi , vợ tôi nnói nhát gừng. |
* Từ tham khảo:
- nói nhấm nhẳng như cẳng bò thui
- nói nhịu
- nói nhỏ
- nói như băm như bổ
- nói như chém gạch
- nói như chó cắn ma