| nói nhỏ | đt. C/g. Nói khẽ và nói sẽ, nói tiếng nhỏ: Nó nói nhỏ quá, nghe không rõ // C/g. Phụ-nhĩ, gĩo miệng vào tai người mà nói tiếng gió, cố không cho người khác nghe: Lại đây tôi nói nhỏ việc nầy. |
| nói nhỏ | - Nói riêng với nhau. |
| nói nhỏ | đgt. Nói riêng với nhau, nói chỉ hai người nghe và biết với nhau: lại đây, tớ nói nhỏ điều này. |
| nói nhỏ | đgt Nói riêng với người nào: Tôi nói nhỏ với anh Nguyễn Hữu Phú (X-thuỷ). |
| nói nhỏ | .- Nói riêng với nhau. |
Bà Tuân kéo tà áo , ngồi xuống giường , bên bà Thân , ngọt ngào nnói nhỏ: Tôi đã bảo cái đó không hề gì. |
Trương chợt thấy San và Đức nhìn mình nói nhỏ với nhau , chàng đoán là họ thì thào rủa thầm chàng. |
Rồi Dũng bảo hai người ghé lại gần nói nhỏ. |
Lúc Thảo vào , Lâm ghé tai nói nhỏ : Chúng mình ở đây đừng ra nữa. |
| Nhưng bây giờ bán cho ông chủ ấp rồi , vì ông chủ đây có họ... Bác Na , ghé tai nói nhỏ : Kể ra thì ông chủ còn là cháu họ nhà tôi cơ đấy. |
| Chàng ghé tai Liên nói nhỏ : Anh ấy sắp ra đấy. |
* Từ tham khảo:
- nói như chém gạch
- nói như chó cắn ma
- nói như dao chém cột
- nói như dao chém đá
- nói như dao chém xuống đất
- nói như đấm vào tai