| nói nhăng nói cuội | Nói những điều không có thực, những điều nhảm nhí, lăng nhăng, vu vơ, hão huyền. |
| nói nhăng nói cuội | ng Như Nói nhăng với nghĩa mạnh hơn: Tôi không ưa cái anh chàng hay nói nhăng nói cuội ấy. |
| nói nhăng nói cuội |
(hoạc) Nói nhăng nói cuội |
Liên mỉm cười vì sung sướng , nhưng không khỏi có chút e thẹn : Mình chỉ được cái nói nhăng nói cuội. |
| Tiếp theo , hai chàng trai phe C đi tới dằn mặt K. Sau một hồi nnói nhăng nói cuội, C liền tới ôm rồi vuốt má K một cái , rồi khoe mình dân Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- nói nhịu
- nói nhỏ
- nói như băm như bổ
- nói như chém gạch
- nói như chó cắn ma
- nói như dao chém cột