| gian trở | dt. Trở-lực khó-khăn: Vượt nhiều gian-trở. |
| Không gian trở về cái tĩnh mịch của buổi chiều thường ngày. |
| Tuy nhiên trong thời ggian trởlại đây , chúng tôi liên tục nhận được thông tin về việc pin dự phòng Xiaomi 10000mAh gen 2 khiến smartphone bị cháy IC sạc và không thể sạc được nữa. |
| "Thời ggian trởlại đây chúng tôi đã có những bước tiến thần tốc trong thị trường này" , Greg Bryant , giám đốc mới của mảng chip PC của Intel , chia sẻ. |
| Du khách có thể đăng ký tour thăm quan trong ngày và ghé qua cửa hàng quà lưu niệm ngay ở đó Bước qua cánh cửa dẫn vào ngôi nhà có chút giống như được quay ngược thời ggian trởvề thế kỷ 19. |
| Tuy nhiên , trong khoảng thời ggian trởlại đây , Mon 2k đã thay đổi hình tượng với mong muốn được mọi người công nhận theo chiều hướng tích cực hơn. |
| Theo giới thiệu thì đêm nhạc đưa khán giả quay ngược thời ggian trởvề thập niên 1960 , 1970 với những bản tình ca của Vũ Thành An : Anh đến thăm em đêm ba mươi , Bài không tên số 4 , Bài không tên số 2 , Đời đá vàng... Một phần số tiền thu được từ các chương trình sẽ được đưa vào quỹ từ thiện do ông thành lập nhằm giúp đỡ người nghèo tại Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- càng-lan
- canh-chủng
- canh-địa
- canh-độc
- canh-mục
- canh ba